Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mercantile”

94 câu thật có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mercantile nghĩa là buôn bán. mercantile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the economic system of mercantilism. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mercantile

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • At the age of fifteen, he entered mercantile life as a clerk, and remained in that position in Springfield six years.

    Từ trong câu: enter, fifteen, mercantile, clerk, age, life, remain, position

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mercantile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mercantile marine127 lần
mercantile pursuits104 lần
mercantile transactions59 lần
mercantile establishments24 lần
mercantile transaction26 lần
mercantile speculation25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mercantile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mercantile trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ mercantile hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mercantile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mercantile gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mercantile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mercantile: Quá khứ đơn (18 câu), So sánh nhất (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.