Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menial”

96 câu thật có từ menial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menial nghĩa là tầm thường. menial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: used of unskilled work (especially domestic work). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Accounting software can automate many of the more menial tasks of accounting.

    Từ trong câu: menial, account, software, automate, many, task

    «Accounting software», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=520423 (bản sửa đổi 8886645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This we cannot do either in the arena of politics or the status of the menial laborer.

    Từ trong câu: menial, can, either, arena, politics, status, laborer

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A domestic--a menial eye too, but for the life of him Count Victor could not resist smiling back to it.

    Từ trong câu: menial, domestic, eye, life, count, resist, smile, back

    Neil Munro, Doom Castle. Nguồn: Project Gutenberg #21333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they shall have their way, no Negro can fill any federal office, or occupy, in the public service, any position that is not menial.

    Từ trong câu: menial, way, fill, federal, office, occupy, public, service

    Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Unable to match their anyhow outdated knowledge with anything a modern marketplace can offer - they default on to menial jobs, rebel or pull levers to advance in life.

    Từ trong câu: outdate, unable, match, anyhow, knowledge, anything, modern, offer

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng menial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menial offices125 lần
pampered menial18 lần
menial employments12 lần
menial tasks40 lần
menial drudgery9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menial trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ menial hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menial: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.