Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “menial”

96 câu thật có từ menial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: menial nghĩa là tầm thường. menial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: used of unskilled work (especially domestic work). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ menial

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It would vary from reduced pay and menial labor, to no pay at all.

    Từ trong câu: menial, vary, reduce, pay, labor

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section25/Geo Burris», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260091 (bản sửa đổi 2608776). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The mother would not attempt to do what she deemed menial service.

    Từ trong câu: menial, mother, attempt, deem, service

    Joseph Warren Keifer, Slavery and four years of war. Nguồn: Project Gutenberg #22100. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This was a great trial to some who would have gladly learned the most menial of trades.

    Từ trong câu: menial, great, trial, learn, trade

    Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • From his complete inattention to the tidings, you would think that moody Ahab had not heard his menial.

    Từ trong câu: menial, complete, think, moody, hear

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was at heart a courtier, would do menial service to a king, and refuse common civility to an inferior.

    Từ trong câu: menial, heart, service, king, refuse, common, inferior

    Alice Duer Miller, The happiest time of their lives. Nguồn: Project Gutenberg #11325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng menial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
menial offices125 lần
pampered menial18 lần
menial employments12 lần
menial tasks40 lần
menial drudgery9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ menial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menial trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ menial hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ menial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menial: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.