Câu tiếng Anh có từ “menial”
95 câu thật có từ menial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menial nghĩa là tầm thường. menial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: used of unskilled work (especially domestic work). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menial
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The menial duties of the hospital are performed by three prisoners selected for good behaviour.
Từ trong câu: menial, duty, hospital, perform, prisoner, select, good, behavior
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under boys were called in to perform many menial offices which should have been done by servants.
Từ trong câu: menial, boy, call, perform, many, office, servant
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The reason is obvious: superior talent is always accompanied by pride, which must meet with many petty annoyances in the menial state.
Từ trong câu: annoyance, menial, reason, obvious, superior, talent, always, accompany
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 20, No. 583, December 29, 1832. Nguồn: Project Gutenberg #12521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their sculptors are characterized by Flaxman as "mere beginners," or "laborious mechanics;" their works as "lifeless forms, menial vehicles of an idea."
Từ trong câu: vehicle, lifeless, beginner, menial, characterize, mere, mechanic, work
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| menial offices | 125 lần |
| pampered menial | 18 lần |
| menial employments | 12 lần |
| menial tasks | 40 lần |
| menial drudgery | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menial trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ menial hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 54 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menial: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.