Câu tiếng Anh có từ “menial”
94 câu thật có từ menial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: menial nghĩa là tầm thường. menial là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: used of unskilled work (especially domestic work). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ menial
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
A menial of lower order followed with the bread, enough for one hungry man, and it fell to the first and nearest table.
Từ trong câu: menial, low, order, follow, bread, enough, hungry, man
Ida May Hill Starr, Gardens of the Caribbees, v. 1/2 Sketches of a Cruise to the West Indies and the Spanish Main. Nguồn: Project Gutenberg #43770. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng menial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| menial offices | 125 lần |
| pampered menial | 18 lần |
| menial employments | 12 lần |
| menial tasks | 40 lần |
| menial drudgery | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ menial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ menial trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ menial hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ menial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ menial gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ menial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ menial: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (11 câu), So sánh nhất (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.