Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luridly”

25 câu thật có từ luridly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luridly nghĩa là một cách khủng khiếp. luridly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lurid manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luridly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The lightnings play luridly, fiercely above her, Illuming with horror the wind-cloven waves!

    Từ trong câu: luridly, lightning, play, fiercely, above, horror, wind, wave

    Maurice [Unknown role] Joblin, Cleveland Past and Present: Its Representative Men Comprising Biographical Sketches of Pioneer Settlers and Prominent Citizens. Nguồn: Project Gutenberg #9328. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then, fifty yards from the mansion, a luridly colored something leaped out of a hole.

    Từ trong câu: luridly, fifty, yard, mansion, color, something, leap, out

    Murray Leinster, Attention Saint Patrick. Nguồn: Project Gutenberg #23439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nor had he any choice but to listen to the luridly narrated facts.

    Từ trong câu: luridly, choice, listen, narrate, fact

    Ridgwell Cullum, The Twins of Suffering Creek. Nguồn: Project Gutenberg #29638. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She did not look quite at Lady Knollys, but straight before her, rather downward, and very luridly.

    Cô ấy không nhìn thẳng vào phu nhân Knollys mà nhìn thẳng về phía trước, hơi cúi xuống và rất khủng khiếp.

    Từ trong câu: luridly, look, quite, lady, straight, rather, downward

    Joseph Sheridan Le Fanu, Uncle Silas: A Tale of Bartram-Haugh. Nguồn: Project Gutenberg #14851. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, you shall have it now, daughter," he said luridly, pressing his lips to the little blushing cheek.

    Từ trong câu: luridly, well, now, daughter, press, lip, little, blush

    Martha Finley, Holidays at Roselands A Sequel to Elsie Dinsmore. Nguồn: Project Gutenberg #14280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These were stated baldly, briefly, but for that very quality they rang luridly dramatic.

    Từ trong câu: baldly, luridly, state, briefly, quality, ring, dramatic

    Harriet T. Comstock, The Shield of Silence. Nguồn: Project Gutenberg #18225. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luridly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luridly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ luridly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luridly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luridly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luridly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luridly: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.