Câu tiếng Anh có từ “luridly”
25 câu thật có từ luridly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: luridly nghĩa là một cách khủng khiếp. luridly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lurid manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ luridly
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Those in it, as they approached the outer ring of fire, looked at the luridly illuminated waters, anxious to catch the first glimpse of Dick.
Từ trong câu: luridly, approach, outer, ring, fire, look, illuminate, water
Howard Roger Garis, Dick Hamilton's Fortune; Or, The Stirring Doings of a Millionaire's Son. Nguồn: Project Gutenberg #32374. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ luridly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luridly trong kho câu?
- Kho câu có 25 câu có từ luridly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ luridly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luridly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luridly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luridly: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.