Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “luridly”

25 câu thật có từ luridly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: luridly nghĩa là một cách khủng khiếp. luridly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a lurid manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ luridly

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The burning of this precious property would also create powerful sentiment against the strikers when “played up” luridly by the capitalist newspapers.

    Từ trong câu: luridly, burn, precious, property, create, powerful, sentiment, play

    George R. Kirkpatrick, War: What For?. Nguồn: Project Gutenberg #58266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ luridly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ luridly trong kho câu?
Kho câu có 25 câu có từ luridly hoặc các dạng của từ, trích từ 25 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ luridly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ luridly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 9 câu, rồi Bậc C2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ luridly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ luridly: Quá khứ đơn (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.