Câu tiếng Anh có từ “ludicrously”
42 câu thật có từ ludicrously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ludicrously nghĩa là một cách lố bịch. ludicrously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so as to arouse or deserve laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ludicrously
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
We despair of making any statement concerning it which believers would not consider ludicrously inadequate or absolutely false.
Từ trong câu: ludicrously, despair, make, statement, concern, consider, inadequate, absolutely
Various, The Atlantic Monthly, Volume 15, No. 88, February, 1865 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #30157. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And yet nowhere on earth is ignorance so carefully counseled and so almost ludicrously warned as in this place of trickery and innuendo.
Từ trong câu: ludicrously, innuendo, nowhere, earth, ignorance, carefully, counsel, almost
Various, Ainslee's, Vol. 15, No. 6, July 1905. Nguồn: Project Gutenberg #27885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This we remark in the case of the artisan, but, ludicrously enough, do not apply the same rule to people of the richer sort.
Từ trong câu: ludicrously, remark, case, enough, apply, rule, people, rich
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were always laughing and looking at our mode of life with the interest of a big dog; they were ludicrously stupid, but they were never sulky or impudent.
Từ trong câu: ludicrously, always, laugh, look, mode, life, interest, big
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That it be seriously done with a real intention of doing the thing, and not histrionically, ludicrously, or in jest.
Từ trong câu: histrionically, seriously, real, intention, do, thing, ludicrously
Richard Baxter, A Christian Directory, Part 3: Christian Ecclesiastics. Nguồn: Project Gutenberg #44655. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ludicrously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ludicrously inappropriate | 9 lần |
| ludicrously inefficient | 6 lần |
| ludicrously inadequate | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrously trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ ludicrously hoặc các dạng của từ, trích từ 42 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ludicrously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrously: Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (5 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.