Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ludicrously”

43 câu thật có từ ludicrously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ludicrously nghĩa là một cách lố bịch. ludicrously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so as to arouse or deserve laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ludicrously

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • So ludicrously mismated are some couples that one wonders how they could ever have dreamed of finding happiness together.

    Từ trong câu: ludicrously, couple, wonder, ever, dream, find, happiness, together

    Maud Churton, 1875?-1932 Braby, Modern marriage and how to bear it. Nguồn: Project Gutenberg #31529. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • How, then, could he, in strict philosophical discussion, employ the cardinal word in a sense flagrantly and even ludicrously false, in order to carry his point?

    Từ trong câu: ludicrously, strict, philosophical, discussion, employ, word, sense, even

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was ludicrously far from able to do this; and unless he could get some extension of time from them, he must lose this chance, his only chance, to retrieve himself.

    Từ trong câu: ludicrously, extension, retrieve, far, able, unless, get, time

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can take advantage of those biases, as those who sell us ludicrously expensive and irrational warranties on consumer goods do.

    Từ trong câu: warranty, ludicrously, take, advantage, bias, sell, expensive, irrational

    James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ludicrously

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ludicrously inappropriate9 lần
ludicrously inefficient6 lần
ludicrously inadequate9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrously

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrously trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ ludicrously hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ludicrously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrously?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrously: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.