Câu tiếng Anh có từ “ludicrously”
43 câu thật có từ ludicrously hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ludicrously nghĩa là một cách lố bịch. ludicrously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: so as to arouse or deserve laughter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ludicrously
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
How, then, could he, in strict philosophical discussion, employ the cardinal word in a sense flagrantly and even ludicrously false, in order to carry his point?
Từ trong câu: ludicrously, strict, philosophical, discussion, employ, word, sense, even
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ludicrously
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ludicrously inappropriate | 9 lần |
| ludicrously inefficient | 6 lần |
| ludicrously inadequate | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ludicrously
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ludicrously trong kho câu?
- Kho câu có 43 câu có từ ludicrously hoặc các dạng của từ, trích từ 43 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ludicrously xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ludicrously gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 27 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ludicrously?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ludicrously: Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.