Câu tiếng Anh có từ “locomotive”
145 câu thật có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locomotive nghĩa là đầu máy xe lửa. locomotive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle consisting of a self-propelled engine that is used to draw trains along railway tracks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locomotive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Locomotives powered by batteries could not be used on the main railways due to the frequent need to charge them.
Từ trong câu: locomotive, power, battery, use, main, railway, due, frequent
«Third rail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169438 (bản sửa đổi 11009089). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The locomotive of the second train was pushed over the first train and landed on the last carriage of that train.
Từ trong câu: locomotive, second, train, push, first, land, last, carriage
«Two trains collide near Rome», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28587 (bản sửa đổi 4828053). · English Wikinews · CC BY 2.5
A locomotive, coming from the south, and going slowly, had stopped just where the road they were following crossed the iron track.
Một đầu máy xe lửa chạy từ phía nam dừng lại ngay nơi con đường họ đang đi cắt ngang đường ray sắt.
Từ trong câu: locomotive, come, south, go, slowly, stop, road, follow
Jules Verne, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue. Nguồn: Project Gutenberg #46597. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A locomotive receives inspections based on operating hours, distance, equipment condition and maintenance schedules.
Từ trong câu: inspection, locomotive, receive, base, operate, hour, distance, equipment
«Indian Railways/Trains and Manufacturers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485769 (bản sửa đổi 4671897). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng locomotive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locomotive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locomotive trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locomotive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locomotive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locomotive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locomotive: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.