Câu tiếng Anh có từ “locomotive”
145 câu thật có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locomotive nghĩa là đầu máy xe lửa. locomotive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle consisting of a self-propelled engine that is used to draw trains along railway tracks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locomotive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This was the same way that steam locomotives would turn their drive wheels.
Từ trong câu: locomotive, way, steam, turn, drive, wheel
«Traction motor», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=263971 (bản sửa đổi 10216435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A locomotive would drive the vehicle on the tracks previously used by horse-drawn trams.
Từ trong câu: locomotive, drive, vehicle, track, previously, use, horse, draw
«Transportation Deployment Casebook/2020/Oklahoma Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414696 (bản sửa đổi 4392273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A steam locomotive would be a steam engine.
Từ trong câu: locomotive, steam, engine
«Automotive Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69865 (bản sửa đổi 4421918). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Emitting a whistle that would have done credit to a locomotive exhausting steam.
Từ trong câu: whistle, emit, exhausting, locomotive, credit, exhaust, steam
George T. Ulmer, Adventures and Reminiscences of a Volunteer; Or, A Drummer Boy from Maine. Nguồn: Project Gutenberg #32246. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locomotive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locomotive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locomotive trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locomotive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locomotive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locomotive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locomotive: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.