Câu tiếng Anh có từ “locomotive”
145 câu thật có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locomotive nghĩa là đầu máy xe lửa. locomotive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle consisting of a self-propelled engine that is used to draw trains along railway tracks. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locomotive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
An extra locomotive has to help push heavy freight trains up the hill.
Từ trong câu: locomotive, freight, extra, help, push, heavy, train, up
«Bromsgrove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227094 (bản sửa đổi 9727397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The water column is made for use on locomotives, ships, water tanks, or any mechanism where water levels have to be registered.
Từ trong câu: mechanism, tank, locomotive, water, column, make, use, ship
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 133, March 27, 1915: Won by Magic; or, Nick Carter's Mysterious Ear.. Nguồn: Project Gutenberg #66738. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
American locomotive works make engines for some of these lines, but everyone of them must be made strictly according to the English pattern.
Từ trong câu: pattern, everyone, locomotive, strictly, work, make, engine, line
James T. Nichols, Birdseye Views of Far Lands. Nguồn: Project Gutenberg #28340. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It therefore becomes a great desideratum to find some means of making the locomotive wheels bite more tenaciously without increasing the load they have to carry.
Từ trong câu: tenaciously, therefore, become, great, find, mean, make, locomotive
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locomotive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locomotive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locomotive trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locomotive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locomotive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locomotive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locomotive: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.