Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “locomotive”

145 câu thật có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: locomotive nghĩa là đầu máy xe lửa. locomotive là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a wheeled vehicle consisting of a self-propelled engine that is used to draw trains along railway tracks. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ locomotive

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The divisions are primarily involved with train running but may also have locomotive sheds.

    Từ trong câu: locomotive, division, primarily, involve, train, run, shed

    «Indian Railways organisational structure», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873758 (bản sửa đổi 9604663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A complicated locomotive may have many dependencies including the cab, horn sounds, doors, coronas and bogeys.

    Từ trong câu: locomotive, cab, complicate, many, include, horn, sound, door

    «Trainz/Finding Missing Dependencies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158554 (bản sửa đổi 3269186). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Might as well try to stop a locomotive,” he muttered.

    Từ trong câu: locomotive, might, well, try, stop

    Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Advanced documentation may include tracking locomotive maintenance cycles, shed transfers, repaint schemes, or consist variations over time.

    Từ trong câu: repaint, advance, documentation, include, track, locomotive, maintenance, cycle

    «Indian Railways/Railfanning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485750 (bản sửa đổi 4671895). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng locomotive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diesel locomotive65 lần
steam locomotive187 lần
locomotive boilers31 lần
locomotive runner39 lần
locomotive boiler22 lần
locomotive engine80 lần
electric locomotive100 lần
locomotive whistle46 lần
locomotive runners17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ locomotive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locomotive trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ locomotive hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ locomotive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locomotive gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locomotive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locomotive: Câu phủ định (11 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.