Câu tiếng Anh có từ “locate”
485 câu thật có từ locate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: locate nghĩa là xác định vị trí. locate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: discover the location of. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ locate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Station Square is a shopping area located next to city hall and the train station.
Từ trong câu: locate, station, square, shop, area, next, city, hall
«Rocky Mount, North Carolina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=679183 (bản sửa đổi 10952422). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Although located in the centre of the city, the area destroyed remained empty for many years.
Từ trong câu: locate, although, center, city, area, destroy, remain, empty
«Leiden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32685 (bản sửa đổi 10246846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The school is located near two parks, a busy downtown, fast food restaurants, and a post office.
Từ trong câu: downtown, school, locate, near, park, busy, fast, food
«Simcoe Composite School», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32037 (bản sửa đổi 10972119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Wine, champagne and beer were sold from a bar located on the north side of the hall or served at tables.
Từ trong câu: champagne, wine, beer, sell, bar, locate, north, side
George J. Kneeland, Commercialized Prostitution in New York City. Nguồn: Project Gutenberg #36506. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Because I tried to find a copy of that mainly to take it off the market and never did locate it.
Từ trong câu: mainly, because, try, find, copy, take, off, market
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng locate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| locate at cm | 398 lần |
| centrally locate | 64 lần |
| locate kilometers | 65 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ locate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ locate trong kho câu?
- Kho câu có 485 câu có từ locate hoặc các dạng của từ, trích từ 433 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ locate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ locate gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 174 câu, rồi Bậc C1 với 139 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ locate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ locate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), can và could (34 câu), Quá khứ đơn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.