Câu tiếng Anh có từ “living”
254 câu thật có từ living hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: living nghĩa là sống. living là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the experience of being alive. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ living
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Nothing further was to be expected of them; while of the living, what might one not still expect?
Từ trong câu: further, living, nothing, expect, live, still
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is one disadvantage of living near a wood: you do not know quite who your neighbours may be.
Từ trong câu: disadvantage, living, live, near, wood, know, quite, neighbor
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Jonah, in my mind, was Mr. Earnshaw; and I shook the handle of his den that I might ascertain if he were yet living.
Từ trong câu: handle, living, mind, mr, shake, live
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Where might your married daughter be living, ma’am?” asked the barge-woman.
Từ trong câu: married, marry, live, daughter, living, ma'am, ask, woman
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I have been living on in a thirtover, lackaday way, and have not seen what it may lead to!
Từ trong câu: lead, see, may, live, living, way
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But for her honest independence and hardihood in braving the opinion of the world, her family might have been living without education, and without refinement.
Từ trong câu: education, opinion, independence, honest, living, world, family, live
Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The same principle may apply to images of living artists or which date more than fifty years if the works belong to state collections.
Từ trong câu: belong, image, collection, fifty, apply, date, living, principle
«Author's Right, Copyright and Free Licenses for Culture on the Web/Types of Content/Photographs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423617 (bản sửa đổi 3815315). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ living
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ living trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ living hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ living xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ living gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ living?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ living: Câu phủ định (54 câu), Quá khứ đơn (36 câu), Quá khứ tiếp diễn (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.