Câu tiếng Anh có từ “liaise”
24 câu thật có từ liaise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liaise nghĩa là người liên lạc. liaise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liaise
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The premier liaises with parliament (the Legislative Yuan), which has the final say over lawmaking.
Từ trong câu: liaise, premier, parliament, legislative, final
«Taiwan's cabinet resigns», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3629 (bản sửa đổi 4827072). · English Wikinews · CC BY 2.5
I will keep liaising closely with the police as their investigation continues."
Từ trong câu: liaise, keep, closely, police, investigation, continue
«British police charge taxi driver with murder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=252839 (bản sửa đổi 4814987). · English Wikinews · CC BY 2.5
We will be liaising with our colleagues on international police forces to help us to trace him.
Từ trong câu: liaise, colleague, international, police, force, help, trace
«Woman and man arrested over multiple deaths», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=48001 (bản sửa đổi 3806919). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is also the organ that liaises with States by concluding cooperation agreements and organizing outreach activities.
Từ trong câu: liaise, organ, state, conclude, cooperation, agreement, organize, activity
«Public International Law/International Criminal Law/International Criminal Courts and Tribunals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=444764 (bản sửa đổi 4300900). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It liaises with other nations' medical and university regulatory bodies over medical schools overseas, leading to some qualifications being mutually recognised.
Từ trong câu: liaise, nation, medical, university, regulatory, body, school, overseas
«General Medical Council», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438455 (bản sửa đổi 10940951). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We are liaising with forces abroad."
Từ trong câu: liaise, force, abroad
«Manhunt underway after woman and her three children found dead», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47876 (bản sửa đổi 3130677). · English Wikinews · CC BY 2.5
Those who were part of it or liaised with it sometimes referred to as the "Baker Street Irregulars", after the location of its London headquarters.
Từ trong câu: liaise, part, sometimes, refer, baker, street, irregular, location
«Special Operations Executive», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=631675 (bản sửa đổi 10302482). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liaise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liaise trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ liaise hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liaise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liaise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liaise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liaise: Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.