Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “liaise”

24 câu thật có từ liaise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: liaise nghĩa là người liên lạc. liaise là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: act between parties with a view to reconciling differences. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ liaise

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They also suggest that the development of the following skills is beneficial; listening, motivating, influencing, fact finding, liaising, counselling and time management.

    Họ cũng gợi ý rằng việc phát triển các kỹ năng sau là có lợi; lắng nghe, động viên, gây ảnh hưởng, tìm hiểu thực tế, liên lạc, tư vấn và quản lý thời gian.

    Từ trong câu: liaise, suggest, development, follow, skill, beneficial, listen, motivate

    «ITTE Computing/Mentoring and Coaching», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293528 (bản sửa đổi 3648851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, although the Americans liaised with their British allies, Truman did not tell Stalin the 'full story' about this new 'super weapon.'

    Từ trong câu: liaise, however, although, ally, tell, full, story, new

    «IB/Group 3/History/Route 2/The Cold War/Political, Economic, and Military Division of Europe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295472 (bản sửa đổi 4664118). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The WTO is supposed to liaise with the International Monetary Fund and the World Bank to promote greater coherence in the international economic order.

    Từ trong câu: liaise, suppose, international, monetary, fund, world, bank, promote

    «Public International Law/International Economic Law/Trade Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434719 (bản sửa đổi 4449345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ liaise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liaise trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ liaise hoặc các dạng của từ, trích từ 23 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ liaise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liaise gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 7 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liaise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liaise: Tương lai với will (5 câu), Câu phủ định (2 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.