Câu tiếng Anh có từ “liable”
235 câu thật có từ liable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: liable nghĩa là chịu trách nhiệm. liable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: at risk of or subject to experiencing something usually unpleasant. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ liable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There is another evil which is, perhaps, the greatest of all, and to which this State first begins to be liable.
Từ trong câu: liable, evil, perhaps, another, great, state, first, begin
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there are always Napoleons who hold their own through many vicissitudes; but the ordinary cow is continually liable to lose her foothold.
Từ trong câu: liable, continually, cow, always, hold, many, ordinary, lose
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are also many parts of every work liable to their remarks, which fall not within the notice of less accurate observers.
Từ trong câu: observer, liable, many, part, every, work, remark, fall
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Secondly, there is the higher mortal soul which, though liable to perturbations of her own, takes the side of reason against the lower appetites.
Từ trong câu: appetite, lower, mortal, secondly, liable, high, soul, though
428? BCE-348? BCE Plato, Timaeus. Nguồn: Project Gutenberg #1572. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are vast stores of destructive material hidden underground, liable to burst forth at a single spark, causing the whole earth to quake.
Từ trong câu: quake, vast, store, destructive, material, hidden, underground, liable
Universal House of Justice, Compilation on Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19268. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng liable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ liable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ liable trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ liable hoặc các dạng của từ, trích từ 206 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ liable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ liable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 106 câu, rồi Bậc B2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ liable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ liable: Câu phủ định (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.