Câu tiếng Anh có từ “lawn”
281 câu thật có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawn nghĩa là bãi cỏ. lawn là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a field of cultivated and mowed grass. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawn
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
That will be a lawn for running and exercising in the open air.
Từ trong câu: lawn, run, exercise, open, air
«Noli Me Tangere/Chapter 26», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399259 (bản sửa đổi 4395306). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The lawn will look like a lawn by then, and possibly I shall have achieved a sundial plate."
Từ trong câu: sundial, lawn, look, like, possibly, achieve, plate
Walter Prichard Eaton, The Idyl of Twin Fires. Nguồn: Project Gutenberg #34177. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I'll need to have the lawn-mower sharpened; it may be needed at any moment by the neighbors,” said her brother Dan.
Từ trong câu: mower, need, lawn, moment, neighbor, brother
Neil Munro, Bud: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #43731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I suppose we’ll be introduced to a submarine lawn-mower next.”
Từ trong câu: mower, suppose, introduce, submarine, lawn, next
Richard Bonner, The Boy Inventors' Diving Torpedo Boat. Nguồn: Project Gutenberg #54069. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What will your mother do when she sees the white message that the herald has left in his frosty writing all over the lawn?
Từ trong câu: frosty, mother, see, white, message, herald, leave, write
Ada M., 1878- [Compiler] Skinner, The Topaz Story Book: Stories and Legends of Autumn, Hallowe'en, and Thanksgiving. Nguồn: Project Gutenberg #51734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lawn
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawn
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawn trong kho câu?
- Kho câu có 281 câu có từ lawn hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawn?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawn: Quá khứ đơn (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (23 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.