Câu tiếng Anh có từ “lawmaker”
79 câu thật có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawmaker nghĩa là nhà lập pháp. lawmaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a maker of laws; someone who gives a code of laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawmaker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
And he had been long in Congress, where he showed himself an able lawmaker.
Từ trong câu: lawmaker, long, show, himself, able
Jesse Lyman, 1843-1930 [Editor] Hurlbut, The Story of Our Country Every Child Can Read. Nguồn: Project Gutenberg #32402. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After taking the iron-clad test oath, they took their seats among the nation's lawmakers.
Từ trong câu: lawmaker, take, iron, test, oath, seat, among
Walter L. Fleming, Civil War and Reconstruction in Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #41680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He advised the lawmakers to ensure that they use their positions to impact positively on humanity by promoting people-oriented legislation.
Từ trong câu: lawmaker, advise, ensure, use, position, impact, positively, humanity
«Obi Nduka Ezeagwuna II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059616 (bản sửa đổi 10793969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"I think I have fixed them for a time," said the Hunter, grimly, as he described his new feat as a lawmaker.
Từ trong câu: lawmaker, think, fix, time, hunter, describe, new, feat
Ernest Glanville, In Search of the Okapi A Story of Adventure in Central Africa. Nguồn: Project Gutenberg #17615. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We agreed to set aside six practise shots per day, against the time that Alcohol or any other lawmaker might appear in our midst.
Từ trong câu: lawmaker, agree, set, aside, six, practice, shot, per
W. C. Tuttle, Shepherds for Science. Nguồn: Project Gutenberg #67139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He talked about social and political issues and evoked applause and laughter from lawmakers.
Từ trong câu: evoke, applause, talk, social, political, issue, laughter, lawmaker
«Tarun Sagar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=655243 (bản sửa đổi 10959489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawmaker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawmaker trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawmaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawmaker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawmaker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawmaker: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.