Câu tiếng Anh có từ “lawmaker”
79 câu thật có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawmaker nghĩa là nhà lập pháp. lawmaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a maker of laws; someone who gives a code of laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawmaker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
These two essential features of law cannot be too strongly insisted upon with all lawmakers.
Từ trong câu: lawmaker, essential, feature, law, can, strongly, insist
Theodore, 1858-1919 [Editor] Roosevelt, Hunting in Many Lands: The Book of the Boone and Crockett Club. Nguồn: Project Gutenberg #37122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Furthermore, an act of Parliament cannot be challenged in court as unconstitutional, as Parliament is the supreme lawmaker.
Hơn nữa, một đạo luật của Nghị viện không thể bị phản đối trước tòa vì coi đó là vi hiến, vì Nghị viện là cơ quan lập pháp tối cao.
Từ trong câu: lawmaker, furthermore, act, parliament, can, challenge, court
«Judicial Review versus Executive Sovereignty», Introduction to Political Science, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-political-science. · OpenStax · CC BY 4.0
Many Americans feel that by imposing limits on what they can eat, lawmakers are impinging on their right to choose.
Từ trong câu: lawmaker, many, feel, impose, limit, eat, right, choose
«Lentis/Obesity and Diets in Economic Classes in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282310 (bản sửa đổi 3114017). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Indeed, the wonder is not that many errors could be laid at the door of the amateur "statesman," lawmakers and suffragists, but that more grievous blunders were not made.
Từ trong câu: lawmaker, indeed, wonder, many, error, lay, door, amateur
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is under these circumstances only that the elector can feel that in the choice of the lawmaker he is himself truly a component part of the sovereign power of the nation.
Từ trong câu: lawmaker, circumstance, feel, choice, himself, truly, component, part
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 5, part 1: Presidents Taylor and Fillmore. Nguồn: Project Gutenberg #10951. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Secular laws (non-religious) can be changed by their lawmakers.
Từ trong câu: secular, lawmaker, law, non, religious, change
«Religious law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=524625 (bản sửa đổi 8749843). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawmaker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawmaker trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawmaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawmaker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawmaker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawmaker: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.