Câu tiếng Anh có từ “lawmaker”
79 câu thật có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawmaker nghĩa là nhà lập pháp. lawmaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a maker of laws; someone who gives a code of laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawmaker
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Doesn't this make us wonder what this world would have been without its lawmakers?
Từ trong câu: lawmaker, make, wonder, world
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great, Volume 7 Little Journeys to the Homes of Eminent Orators. Nguồn: Project Gutenberg #23761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lawmakers agreed, however, to a bill that would keep the state's parks open.
Từ trong câu: lawmaker, agree, however, bill, keep, park, open
«Minnesota state government shuts down», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=13328 (bản sửa đổi 4811292). · English Wikinews · CC BY 2.5
Officials and lawmakers in both states say that the loans would be temporary.
Từ trong câu: lawmaker, official, state, loan, temporary
«Despite passage of bailout bill, two US states may need loans», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114478 (bản sửa đổi 4816717). · English Wikinews · CC BY 2.5
What would you say to lawmakers in the former country?
Từ trong câu: lawmaker, former, country
«Wikinews interviews Mark Bunker, producer of anti-Scientology website 'XenuTV'», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=98644 (bản sửa đổi 4830178). · English Wikinews · CC BY 2.5
In Congress, lawmakers are working on policies that would result in expanding power grids and increasing interconnectivity among states.
Từ trong câu: lawmaker, work, policy, result, expand, power, grid, increase
«Infrastructure Past, Present, and Future Casebook/Texas Power Grid», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461867 (bản sửa đổi 4668099). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ezeagwuna said they should also use their positions as lawmakers to enact laws that would better the lives of the people, especially their constituents.
Ezeagwuna cho biết họ cũng nên sử dụng vị trí nhà lập pháp của mình để ban hành luật nhằm cải thiện cuộc sống của người dân, đặc biệt là cử tri của họ.
Từ trong câu: lawmaker, use, position, law, better, life, people, especially
«Obi Nduka Ezeagwuna II», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059616 (bản sửa đổi 10793969). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawmaker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawmaker trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawmaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawmaker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawmaker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawmaker: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.