Câu tiếng Anh có từ “lawmaker”
79 câu thật có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lawmaker nghĩa là nhà lập pháp. lawmaker là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a maker of laws; someone who gives a code of laws. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lawmaker
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Doesn't this make us wonder what this world would have been without its lawmakers?
Từ trong câu: lawmaker, make, wonder, world
Elbert Hubbard, Little Journeys to the Homes of the Great, Volume 7 Little Journeys to the Homes of Eminent Orators. Nguồn: Project Gutenberg #23761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the lawmakers were looking for him; but he didn't go--and the result was what might have been expected.
Từ trong câu: lawmaker, even, look, go, result, expect
William Cowper Brann, The Complete Works of Brann, the Iconoclast: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
State lawmakers are trying to restrict the free rides to low-income seniors; Metra has not yet commented on the issue, however.
Từ trong câu: lawmaker, state, try, restrict, free, ride, low, income
«Chicago Metra considers selling naming rights for train lines, stations», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=155019 (bản sửa đổi 4815724). · English Wikinews · CC BY 2.5
Indeed, the wonder is not that many errors could be laid at the door of the amateur "statesman," lawmakers and suffragists, but that more grievous blunders were not made.
Từ trong câu: lawmaker, indeed, wonder, many, error, lay, door, amateur
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lawmaker
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lawmaker trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ lawmaker hoặc các dạng của từ, trích từ 72 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lawmaker xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lawmaker gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 37 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lawmaker?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lawmaker: Hiện tại hoàn thành (7 câu), Quá khứ đơn (6 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.