Câu tiếng Anh có từ “kit”
184 câu thật có từ kit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kit nghĩa là bộ đồ. kit là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a case for containing a set of articles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kit
Danh sách câu dẫn chứng (184 câu)
At last, however,--on the third day following the grand concert,--the kits were packed, loaded on to the lorries, and sent off to E----.
Từ trong câu: lorry, last, however, third, day, follow, grand, concert
Richard Haigh, Life in a Tank. Nguồn: Project Gutenberg #28319. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
At the same time all pay books, badges, identity discs and personal kits were handed in, and to each man was issued a small round cardboard disc with a number on it.
Từ trong câu: cardboard, time, pay, book, badge, identity, disc, personal
John David Hills, The Fifth Leicestershire A Record of the 1/5th Battalion the Leicestershire Regiment, T.F., During the War, 1914-1919.. Nguồn: Project Gutenberg #17369. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
FEMA recommends storing one gallon of water per person per day in emergency supply kits.
Từ trong câu: gallon, recommend, store, water, per, person, day, emergency
«Lentis/Water Bottles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294262 (bản sửa đổi 2593856). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I wasn't there at that exact moment, but I believe the sergeant-major blamed the size of our "on leave" adjutant's spare kit for the breakdown.
Từ trong câu: breakdown, exact, moment, believe, major, blame, size, leave
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kit trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ kit hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kit gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kit: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.