E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kilogram”

70 câu thật có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kilogram nghĩa là kilôgam. kilogram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The first way uses the base SI units of kilograms, meters, and seconds.

    Từ trong câu: kilogram, first, way, use, base, unit, meter, second

    «Space Transport and Engineering Methods/Physics2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277544 (bản sửa đổi 4299316). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This would be almost six kilograms.

    Từ trong câu: kilogram, almost, six

    «Quantity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3543 (bản sửa đổi 10870814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In one place alone, Fontaine-Mallet, near Havre, there were gathered four thousand and fifty-nine kilograms of the insects in four days.

    Từ trong câu: kilogram, place, alone, near, gather, four, thousand, fifty

    Jean-Henri Fabre, Field, Forest and Farm Things interesting to young nature-lovers, including some matters of moment to gardeners and fruit-growers. Nguồn: Project Gutenberg #67813. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Note that the kilogram, not the gram, is a base unit.

    Từ trong câu: gram, kilogram, note, base, unit

    «Introduction to Chemical Engineering Processes/Units», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110593 (bản sửa đổi 4418821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In this system the metre is replaced by the centimetre and the kilogram is replaced by the gram.

    Từ trong câu: gram, centimeter, kilogram, system, meter, replace

    «FHSST Biology/Unit Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27715 (bản sửa đổi 3283292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Later the metre is replaced the centimetre and the kilogram replaced the gram.

    Từ trong câu: meter, gram, centimeter, kilogram, late, replace

    «FHSST Physics/Units/Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=24539 (bản sửa đổi 3233202). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • One litre of water weighs almost exactly one kilogram, at , at sea level.

    Từ trong câu: weigh, liter, water, almost, exactly, kilogram, sea, level

    «Kilogram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3264 (bản sửa đổi 10713885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A scale with a bag of potatoes may show five and three-quarters kilograms.

    Từ trong câu: quarter, bag, scale, potato, show, five, kilogram

    «Quantity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3543 (bản sửa đổi 10870814). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng kilogram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • kilogram lb25 lần
  • weighs kilogram15 lần
  • prototype kilogram9 lần
  • inertia kilogram6 lần
  • kilogram lbs7 lần
  • kilogram metre7 lần
  • kilogram kg23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilogram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilogram trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kilogram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilogram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilogram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilogram: can và could (4 câu), Câu bị động có by (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.