Câu tiếng Anh có từ “kilogram”
70 câu thật có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilogram nghĩa là kilôgam. kilogram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilogram
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Operationally, the masses of objects are determined by comparison with the standard kilogram.
Từ trong câu: kilogram, mass, object, determine, comparison, standard
«Newton’s First Law of Motion: Inertia», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
As per previous definition,a kilogram is defined by IPK .
Từ trong câu: kilogram, per, previous, definition, define
«Practical Electronics/Units and Quantities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=179131 (bản sửa đổi 3657572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Railroad tickets are sold by the kilometer, land by the hectare, cloth by the meter and sugar by the kilogram.
Từ trong câu: kilogram, railroad, ticket, sell, kilometer, land, cloth, meter
Alfred Oscar Coffin, Land without chimneys; or, the byways of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #68556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this system the metre is replaced by the centimetre and the kilogram is replaced by the gram.
Từ trong câu: gram, centimeter, kilogram, system, meter, replace
«FHSST Biology/Unit Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=27715 (bản sửa đổi 3283292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng kilogram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kilogram lb | 25 lần |
| weighs kilogram | 15 lần |
| prototype kilogram | 9 lần |
| inertia kilogram | 6 lần |
| kilogram lbs | 7 lần |
| kilogram metre | 7 lần |
| kilogram kg | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilogram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilogram trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilogram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilogram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilogram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilogram: can và could (4 câu), Câu bị động có by (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.