Câu tiếng Anh có từ “kilogram”
70 câu thật có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: kilogram nghĩa là kilôgam. kilogram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ kilogram
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Brandon's a big brute, you know--fully five centimeters taller than I am, and he weighs close to a hundred kilograms--and no lard, either.
Từ trong câu: centimeter, kilogram, big, know, fully, five, tall, weigh
E. E. Smith, Spacehounds of IPC. Nguồn: Project Gutenberg #20857. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng kilogram
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| kilogram lb | 25 lần |
| weighs kilogram | 15 lần |
| prototype kilogram | 9 lần |
| inertia kilogram | 6 lần |
| kilogram lbs | 7 lần |
| kilogram metre | 7 lần |
| kilogram kg | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilogram
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilogram trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ kilogram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilogram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilogram?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilogram: can và could (4 câu), Câu bị động có by (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.