E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “kilogram”

70 câu thật có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: kilogram nghĩa là kilôgam. kilogram là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: one thousand grams. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Another example may be converting the weight of the turkey from kilograms to pounds.

    Từ trong câu: kilogram, another, example, convert, weight, turkey, pound

    «Cognition and Instruction/Problem Solving, Critical Thinking and Argumentation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371106 (bản sửa đổi 4659992). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The police believe the bomb contained between seven and ten kilograms of explosives.

    Cảnh sát tin rằng quả bom chứa từ 7 đến 10 kg chất nổ.

    Từ trong câu: kilogram, police, believe, bomb, contain, seven, ten, explosive

    «Insurgent attack in South Thailand injures 24», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=141668 (bản sửa đổi 4820019). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Thus when multiplying through, the kilograms cancel out.

    Từ trong câu: kilogram, thus, multiply, cancel, out

    «In statics, the sum of the forces is equal to zero», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2673 (bản sửa đổi 2014713). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The kilogram is the fundamental unit of mass.

    Từ trong câu: kilogram, fundamental, unit, mass

    «Introductory Classical Mechanics/Units of Measurement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=28511 (bản sửa đổi 1580828). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The German Government authorizes for all war prisoners a collective assignment of bread at the rate of two kilograms (four pounds) of bread per man per week.

    Từ trong câu: kilogram, government, authorize, war, prisoner, collective, assignment, bread

    Various, New York Times Current History: The European War, Vol. 8, Pt. 2, No. 1, July 1918. Nguồn: Project Gutenberg #45785. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng kilogram

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • kilogram lb25 lần
  • weighs kilogram15 lần
  • prototype kilogram9 lần
  • inertia kilogram6 lần
  • kilogram lbs7 lần
  • kilogram metre7 lần
  • kilogram kg23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ kilogram

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ kilogram trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ kilogram hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ kilogram xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ kilogram gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 30 câu, rồi Bậc C1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ kilogram?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ kilogram: can và could (4 câu), Câu bị động có by (4 câu), may và might (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.