Câu tiếng Anh có từ “irresistible”
192 câu thật có từ irresistible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irresistible nghĩa là không thể cưỡng lại được. irresistible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible to resist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irresistible
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
“Then I suppose you will be altogether irresistible,” she said, lightly.
Từ trong câu: irresistible, suppose, altogether, lightly
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“That I think, is all,” said the stranger, with that quietly irresistible air of finality he could assume at will.
Từ trong câu: irresistible, assume, think, stranger, quietly, air
H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not their rights determine this point, but what crude irresistible hunger will force them to accept.
Từ trong câu: crude, irresistible, right, determine, point, hunger, force, accept
J. Elliot Ross, Consumers and Wage-Earners: The Ethics of Buying Cheap. Nguồn: Project Gutenberg #43040. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Milady kept him within the limits she had traced beforehand with her irresistible spirit and her iron will.
Từ trong câu: spirit, limit, irresistible, trace, beforehand, keep, iron
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a man of exuberant fancy, and, withal, of an authority so irresistible that, at his will, he turned his varied fancies into facts.
Từ trong câu: will, at, fact, vary, irresistible, turn, exuberant, into
Frank R. Stockton, The Lady, or the Tiger?. Nguồn: Project Gutenberg #396. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irresistible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistible impulse | 713 lần |
| irresistible attraction | 258 lần |
| irresistible fascination | 121 lần |
| irresistible charm | 197 lần |
| irresistible longing | 157 lần |
| irresistible force | 596 lần |
| irresistible temptation | 112 lần |
| irresistible desire | 413 lần |
| irresistible attractions | 45 lần |
| irresistible drowsiness | 32 lần |
| irresistible inclination | 63 lần |
| irresistible tendency | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irresistible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irresistible trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ irresistible hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irresistible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irresistible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irresistible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irresistible: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.