Câu tiếng Anh có từ “irresistible”
192 câu thật có từ irresistible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: irresistible nghĩa là không thể cưỡng lại được. irresistible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impossible to resist. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ irresistible
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"Now, my dear friend," argues M. Dumas, with irresistible logic, "what is the best society one can frequent at the present day?
Từ trong câu: logic, irresistible, now, dear, friend, argue, be, best
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 66, No 409, November 1849. Nguồn: Project Gutenberg #43814. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was ashamed to acknowledge it to himself, but he felt an irresistible curiosity to know what would happen when Agnes arrived at the hotel.
Từ trong câu: acknowledge, irresistible, ashamed, himself, feel, curiosity, know, happen
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It faced—or seemed to face—the whole eternal world for an instant, and then concentrated on you with an irresistible prejudice in your favour.
Từ trong câu: prejudice, irresistible, eternal, concentrate, favour, instant, face, seem
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng irresistible
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| irresistible impulse | 713 lần |
| irresistible attraction | 258 lần |
| irresistible fascination | 121 lần |
| irresistible charm | 197 lần |
| irresistible longing | 157 lần |
| irresistible force | 596 lần |
| irresistible temptation | 112 lần |
| irresistible desire | 413 lần |
| irresistible attractions | 45 lần |
| irresistible drowsiness | 32 lần |
| irresistible inclination | 63 lần |
| irresistible tendency | 52 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ irresistible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ irresistible trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ irresistible hoặc các dạng của từ, trích từ 155 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ irresistible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ irresistible gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ irresistible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ irresistible: Quá khứ đơn (42 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.