Câu tiếng Anh có từ “ironing”
79 câu thật có từ ironing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ironing nghĩa là ủi đồ. ironing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ironing
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I don't know whether a tear had ever dropped on to that ironing-board of Madame's downstairs.
Từ trong câu: ironing, know, whether, tear, ever, drop, iron, board
Oliver Onions, The Tower of Oblivion. Nguồn: Project Gutenberg #34703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I was either at my sewing-machine or ironing after the little ones had gone to bed.
Từ trong câu: ironing, either, sew, machine, iron, little, one, go
Women's Co-operative Guild [Editor], Maternity: Letters from Working-Women. Nguồn: Project Gutenberg #50077. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I shut my eyes and run, for I thought it was Sky-High that had gone off--but there he stood ironing!
Từ trong câu: ironing, shut, eye, run, think, sky, high, go
Hezekiah Butterworth, Little Sky-High; Or, The Surprising Doings of Washee-Washee-Wang. Nguồn: Project Gutenberg #17616. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Besides the mangle, one girl spent her day hand-ironing such wrinkles as appeared now and then after the mangle had done its work.
Từ trong câu: ironing, besides, mangle, girl, spend, day, hand, iron
Cornelia Stratton Parker, Working With the Working Woman. Nguồn: Project Gutenberg #24959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When she was sweeping or ironing, or turning the ice-cream freezer at a furious rate, she often built up brilliant futures for Thea, adapting freely the latest novel she had read.
Từ trong câu: adapt, furious, ironing, freezer, sweep, iron, turn, ice
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironing trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ ironing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ironing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironing: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.