Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ironing”

79 câu thật có từ ironing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ironing nghĩa là ủi đồ. ironing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ironing

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I gits a little ironing and six dollars and commodities.

    Từ trong câu: ironing, little, iron, six, dollar, commodity

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #19446. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In their cases ironing or mangling was never thought of.

    Từ trong câu: ironing, mangle, case, iron, never, think

    Thomas Hodson, Old Daniel. Nguồn: Project Gutenberg #23123. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides the mangle, one girl spent her day hand-ironing such wrinkles as appeared now and then after the mangle had done its work.

    Từ trong câu: ironing, besides, mangle, girl, spend, day, hand, iron

    Cornelia Stratton Parker, Working With the Working Woman. Nguồn: Project Gutenberg #24959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Those at work dampening and ironing--peculiar processes both.

    Từ trong câu: dampen, ironing, work, iron, peculiar, process

    Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 445 Volume 18, New Series, July 10, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #20797. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironing

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironing trong kho câu?
Kho câu có 79 câu có từ ironing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ironing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironing?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironing: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.