Câu tiếng Anh có từ “ironing”
79 câu thật có từ ironing hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ironing nghĩa là ủi đồ. ironing là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: garments (clothes or linens) that are to be (or have been) ironed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ironing
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Much energy may be saved in hot weather by omitting the ironing of certain articles.
Từ trong câu: ironing, much, energy, save, hot, weather, omit, iron
Helen Kinne, Foods and Household Management: A Textbook of the Household Arts. Nguồn: Project Gutenberg #40796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wrinkles, such as are left in paper after ordinary drying, may be prevented by ironing with a moderately hot iron.
Từ trong câu: ironing, wrinkle, leave, paper, ordinary, dry, prevent, iron
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They may do the same again at dinner; and while the servants are at meals, they may carry on the ironing in the laundry.
Từ trong câu: ironing, laundry, again, dinner, servant, meal, carry, iron
Harriet Martineau, Household Education. Nguồn: Project Gutenberg #38179. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The work may be carried on, it has been said, in any place “where there are a half dozen machines and an ironing board.”
Từ trong câu: ironing, work, carry, place, half, dozen, machine, iron
Harold Morse Dunphy, One Thousand Ways to Make a Living; or, An Encyclopædia of Plans to Make Money. Nguồn: Project Gutenberg #62231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ironing
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ironing trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ ironing hoặc các dạng của từ, trích từ 65 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ironing xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ironing gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ironing?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ironing: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), Quá khứ tiếp diễn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.