Câu tiếng Anh có từ “invoice”
109 câu thật có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invoice nghĩa là hóa đơn. invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invoice
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When the invoice comes due, another transaction must then be recorded to reduce accounts payable and reduce cash.
Từ trong câu: invoice, come, due, another, transaction, record, reduce, account
«The Relationship between the Balance Sheet and the Income Statement», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
E-bay is not free though, a user has to pay an invoice fee if they sold or listed anything.
Từ trong câu: invoice, bay, free, though, user, pay, fee, sell
«Introduction to Computer Information Systems/E-Commerce», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293157 (bản sửa đổi 4484219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
SHOWING the Prices at which Articles must be Sold, to obtain a Profit at a certain Per Centage upon their invoiced Cost.
Từ trong câu: invoice, show, price, article, sell, obtain, profit, certain
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I must go to have a look at the new wagons, and to check the invoice,” said Levin; “and where will you be?”
Levin nói: “Tôi phải đi xem mấy toa xe mới và kiểm tra hóa đơn.” “và bạn sẽ ở đâu?”
Từ trong câu: invoice, go, look, new, wagon, check
Leo, graf Tolstoy, Anna Karenina. Nguồn: Project Gutenberg #1399. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The goods may be billed “net,” i.e., the full amount shown in the invoice must be paid.
Từ trong câu: goods, net, invoice, bill, full, amount, show, paid
Roy B. Kester, Accounting theory and practice, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoice trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invoice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoice: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.