Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invoice”

109 câu thật có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invoice nghĩa là hóa đơn. invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invoice

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • As a result, the invoice class may become large, complex, and difficult to maintain.

    Từ trong câu: invoice, result, class, become, large, complex, difficult, maintain

    «Computer Programming/Aspect oriented programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9857 (bản sửa đổi 3243188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Of course you may go further and create some invoices.

    Từ trong câu: invoice, course, go, further, create

    «ERP5 Handbook/ERP5 Specific Zope tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=107789 (bản sửa đổi 4091562). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "At stated periods, prudent merchants take trial balances and invoices that they may know the condition of their business.

    Từ trong câu: invoice, state, period, merchant, take, trial, balance, know

    John Francis, The Triumph of Virginia Dale. Nguồn: Project Gutenberg #34575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The goods may be billed “net,” i.e., the full amount shown in the invoice must be paid.

    Từ trong câu: goods, net, invoice, bill, full, amount, show, paid

    Roy B. Kester, Accounting theory and practice, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #70367. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoice trong kho câu?
Kho câu có 109 câu có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invoice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoice: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.