E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invoice”

108 câu thật có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invoice nghĩa là hóa đơn. invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invoice

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • And I never thought more about it and I had some invoices in my hands for some orders and I walked on off and started filling the orders.

    Từ trong câu: invoice, never, think, hand, order, walk, off, start

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoice trong kho câu?
Kho câu có 108 câu có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invoice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoice: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.