Câu tiếng Anh có từ “invoice”
109 câu thật có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invoice nghĩa là hóa đơn. invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invoice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There is at least one detail record for every invoice and there can be many.
Từ trong câu: invoice, least, detail, record, every, many
«ERP Internals/Modules/Accounts Receivable», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108326 (bản sửa đổi 3271682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Invoices specify the credit terms, and there is usually no interest expense associated with trade credit.
Từ trong câu: invoice, specify, credit, term, usually, interest, expense, associate
«What Is Trade Credit?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
There is only about two thousand in General Disbursements, but that isn't enough to cover invoices due tomorrow.
Từ trong câu: invoice, thousand, general, enough, cover, due, tomorrow
Richard S. Shaver, The Big Tomorrow. Nguồn: Project Gutenberg #29931. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a few cartons of office stock, invoices, blank invoices and stationery and stuff up and down here.
Từ trong câu: stationery, carton, office, stock, invoice, blank, stuff, up
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoice trong kho câu?
- Kho câu có 109 câu có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invoice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoice: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.