Câu tiếng Anh có từ “invoice”
103 câu thật có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invoice nghĩa là hóa đơn. invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invoice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Invoices specify the credit terms, and there is usually no interest expense associated with trade credit.
Từ trong câu: invoice, specify, credit, term, usually, interest, expense, associate
«What Is Trade Credit?», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0
SHOWING the Prices at which Articles must be Sold, to obtain a Profit at a certain Per Centage upon their invoiced Cost.
Từ trong câu: invoice, show, price, article, sell, obtain, profit, certain
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 97, September 6, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #38433. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I invoiced my stock in trade and found I had just thirteen bottles of polish on hand, and immediately went to work.
Từ trong câu: polish, thirteen, bottle, invoice, stock, trade, find, hand
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When he separates the packing list and the invoice itself--he puts the packing list and the label with the order.
Từ trong câu: packing, label, separate, pack, list, invoice, itself, put
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoice trong kho câu?
- Kho câu có 103 câu có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invoice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoice: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.