Câu tiếng Anh có từ “invoice”
108 câu thật có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invoice nghĩa là hóa đơn. invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invoice
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The commercial invoice is one of the major documents needed by an international manager and applies in every situation.
Từ trong câu: invoice, commercial, major, document, need, international, manager, apply
«Payment Documentation Requirements/Required Documents and How and When to Apply Documents», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=42481 (bản sửa đổi 2266734). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was entirely satisfied with a couple of barrels of flour, which, being invoiced "slightly damaged", were to be had at a reasonable price.
Từ trong câu: invoice, entirely, satisfied, couple, barrel, flour, slightly, damage
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 31, May, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9472. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, sir; I saw him back and forth, you know, that morning walking around, filling books and so forth, filling orders, had invoices filling orders.
Từ trong câu: invoice, yes, sir, saw, back, forth, know, morning
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But below the line put down the main object of your work--to have your invoices correct and to have them so plain that no customer can fail to understand them.
Từ trong câu: invoice, below, line, put, down, main, object, work
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoice
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoice trong kho câu?
- Kho câu có 108 câu có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích từ 68 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invoice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoice?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoice: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.