E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invoice”

103 câu thật có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invoice nghĩa là hóa đơn. invoice là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an itemized statement of money owed for goods shipped or services rendered. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ invoice

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The summarized invoice exhibits the total commodities on hand of the whole community.

    Từ trong câu: invoice, summarize, exhibit, total, commodity, hand, whole, community

    Henry Olerich, A cityless and countryless world. Nguồn: Project Gutenberg #76123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The remittance advice lists the invoices that are being paid and how much is being paid on each.

    Từ trong câu: remittance, invoice, advice, list, paid, much

    «ERP Internals/Glossary/Check», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108924 (bản sửa đổi 3232081). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The remittance advice lists every invoice that is being paid along with the amount that is being paid.

    Từ trong câu: remittance, invoice, advice, list, every, paid, amount

    «ERP Internals/Modules/Accounts Payable/Reports/Checks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=110875 (bản sửa đổi 3271673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On this requisition is noted just what is wanted--invoice, order, or letter--with room for special instructions.

    Từ trong câu: requisition, note, want, invoice, order, letter, room, special

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoice

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoice trong kho câu?
Kho câu có 103 câu có từ invoice hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invoice xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoice gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoice?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoice: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.