Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “interweave”

46 câu thật có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interweave nghĩa là đan xen. interweave là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: interlace by or as if by weaving. Xem trang từ điển đầy đủ

  • New Thought is an interweaving of such psychological tendencies as we have already traced with the implications and analogies of modern science.

    Từ trong câu: interweave, new, think, psychological, tendency, already, trace, implication

    Gaius Glenn Atkins, Modern Religious Cults and Movements. Nguồn: Project Gutenberg #19051. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • True harmony is the interweaving of several melodies, which emerge now in the upper, now in the middle, and now in the lower parts.

    Từ trong câu: interweave, true, harmony, several, melody, emerge, now, upper

    Johann Nikolaus Forkel, Johann Sebastian Bach: His Life, Art, and Work. Nguồn: Project Gutenberg #35041. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot understand any other motive for interweaving imaginary incidents, and I do not perceive any other measure of the value of such combinations.

    Từ trong câu: interweave, can, understand, motive, imaginary, incident, perceive, measure

    Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To love this man was a crime--and its fatal consequences seemed to stretch on and on, and interweave themselves with her whole future life.

    Yêu người đàn ông này là một tội ác - và những hậu quả chết người của nó dường như cứ kéo dài mãi và đan xen vào toàn bộ cuộc sống tương lai của cô.

    Từ trong câu: interweave, love, man, crime, fatal, consequence, seem, stretch

    William Black, In Silk Attire: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The teaching of that tradition will reveal the interweaving of the American and the French Revolutions as products of a single impulse toward world liberation.

    Từ trong câu: interweave, teach, tradition, reveal, revolution, product, single, impulse

    Arthur Gleason, Our Part in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #46434. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interweave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interweave trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interweave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interweave gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interweave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interweave: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.