Câu tiếng Anh có từ “interweave”
46 câu thật có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: interweave nghĩa là đan xen. interweave là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: interlace by or as if by weaving. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ interweave
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It interweaves with a never-resting shuttle the bonds of domestic sympathy.
Từ trong câu: interweave, shuttle, never, rest, bond, domestic, sympathy
Andrew P., 1811-1893 [Compiler] Peabody, Conversation: Its Faults and Its Graces. Nguồn: Project Gutenberg #34863. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I cannot understand any other motive for interweaving imaginary incidents, and I do not perceive any other measure of the value of such combinations.
Từ trong câu: interweave, can, understand, motive, imaginary, incident, perceive, measure
Henry James, Partial Portraits. Nguồn: Project Gutenberg #58471. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The length of this headdress is not owing to the wearer’s own hair, but is produced by the interweaving of hair from other sources.
Từ trong câu: interweave, length, owe, hair, produce, source
J. G. Wood, The uncivilized races of men in all countries of the world; vol. 1 of 2 Being a comprehensive account of their manners and customs, and of their physical, social, mental, moral and religious characteristics. Nguồn: Project Gutenberg #69073. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ interweave
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interweave trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ interweave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interweave gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interweave?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interweave: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.