Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interweave”

48 câu thật có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interweave nghĩa là đan xen. interweave là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: interlace by or as if by weaving. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ interweave

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He tried to interweave his reflections with hope, but he only half succeeded.

    Từ trong câu: interweave, reflection, try, hope, half, succeed

    Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was incredible, he exclaimed, the interweaving of the old and the new that made up the fabric of life in Spain.

    Từ trong câu: interweave, incredible, exclaim, old, new, make, up, fabric

    Rebecca West, The Judge. Nguồn: Project Gutenberg #16125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I interweave a good deal of matter, such as, on Ferns, the part they played in the early times of the world, à la Brongniart.

    Từ trong câu: interweave, good, deal, matter, part, play, early, time

    Asa Gray, Letters of Asa Gray; Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #55986. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When he first looked, before he began watching her instead, he had noticed only a small marble interweaving of ganglion-like ropes of cells.

    Từ trong câu: interweave, first, look, begin, watch, instead, notice, small

    Judith Merril, The tomorrow people. Nguồn: Project Gutenberg #77468. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interweave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interweave trong kho câu?
Kho câu có 48 câu có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interweave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interweave gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interweave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interweave: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.