E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “interweave”

46 câu thật có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: interweave nghĩa là đan xen. interweave là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: interlace by or as if by weaving. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Much interweaving of thought will be necessary before the form of the new state appears to us.

    Từ trong câu: interweave, much, think, necessary, form, new, state, appear

    Mary Parker Follett, The new state. Nguồn: Project Gutenberg #73755. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The teaching of that tradition will reveal the interweaving of the American and the French Revolutions as products of a single impulse toward world liberation.

    Từ trong câu: interweave, teach, tradition, reveal, revolution, product, single, impulse

    Arthur Gleason, Our Part in the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #46434. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Miss Hepzibah, I suppose, will interweave the fact with her other traditions, and set it down that the fowls know you to be a Pyncheon!”

    Tôi cho rằng cô Hepzibah sẽ đan xen sự thật với những truyền thống khác của cô ấy và ghi lại rằng lũ chim biết bạn là người Pyncheon!”

    Từ trong câu: interweave, miss, suppose, fact, tradition, set, down, know

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ interweave

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ interweave trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ interweave hoặc các dạng của từ, trích từ 44 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ interweave xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ interweave gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 20 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ interweave?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ interweave: Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.