Câu tiếng Anh có từ “instill”
112 câu thật có từ instill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instill nghĩa là thấm nhuần. instill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impart gradually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instill
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This will instill equality and a true friendship rather than giving charity.
Từ trong câu: instill, equality, true, friendship, rather, give, charity
«International Service Learning Study Abroad Handbook/Service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251066 (bản sửa đổi 4112657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I hope that I will have instilled the values of truth and kindness in my children’s hearts.
Từ trong câu: instill, hope, value, truth, kindness, heart
«Professionalism/The Toyota Recalls of 2009-2010», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249509 (bản sửa đổi 3443684). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It will instill a spirit of race pride.
Từ trong câu: instill, spirit, race, pride
James T. [Editor] Haley, Sparkling Gems of Race Knowledge Worth Reading A compendium of valuable information and wise suggestions that will inspire noble effort at the hands of every race-loving man, woman, and child.. Nguồn: Project Gutenberg #22256. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She will be considered negligent unless she has instilled into his rudimentary mind a smattering of whatever is accounted smart.
Từ trong câu: instill, smattering, rudimentary, negligent, consider, unless, mind, whatever
Lawton Mackall, Bizarre. Nguồn: Project Gutenberg #42710. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
From pee-wee to professional league, coaches try and instill values that will stick with players throughout their lives.
Từ trong câu: pee, professional, league, coach, try, instill, value, stick
«Lentis/Athletes, Superstition, and Performance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294771 (bản sửa đổi 2592435). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The transparency of information will not only further democracy but also instill a sense of accountability among government leaders and compel effective governance.
Từ trong câu: accountability, transparency, information, further, democracy, instill, sense, among
«E-government/The Goals of E-Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=97607 (bản sửa đổi 4415334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instill trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ instill hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instill: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.