Câu tiếng Anh có từ “instill”
113 câu thật có từ instill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instill nghĩa là thấm nhuần. instill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impart gradually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instill
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A third feature of the ideals which should be instilled into the minds of our children is the moral phase.
Từ trong câu: instill, third, feature, ideal, mind, child, moral, phase
Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Strange it is, Eugene, that you should be teaching the principles which I ought to have instilled into you from youth upward."
Từ trong câu: instill, strange, teach, principle, ought, youth, upward
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Socialist school teachers and principals, because of the revolutionary doctrines that they gradually instill into the minds of the young, should be eliminated from the school-room.
Từ trong câu: instill, school, teacher, principal, because, revolutionary, gradually, mind
Joseph J. Mereto, The Red Conspiracy. Nguồn: Project Gutenberg #19150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instill trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ instill hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instill: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.