Câu tiếng Anh có từ “instill”
112 câu thật có từ instill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: instill nghĩa là thấm nhuần. instill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impart gradually. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ instill
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
The anti-British poison, instilled without let or hindrance, was taking violent effect.
Từ trong câu: instill, anti, poison, let, hindrance, take, violent, effect
Maud Diver, Far to seek. Nguồn: Project Gutenberg #15704. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sextorts have a knack for instilling fear in their victims.
Từ trong câu: instill, knack, fear, victim
«Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=370808 (bản sửa đổi 4534286). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ instill
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instill trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ instill hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ instill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 56 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instill?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instill: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.