Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “instill”

112 câu thật có từ instill hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: instill nghĩa là thấm nhuần. instill là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: impart gradually. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ instill

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • In that case, the least possible quantity of the acrid liquid is instilled, a quantity too small to endanger the patient's life.

    Từ trong câu: instill, case, least, possible, quantity, liquid, small, endanger

    Jean-Henri Fabre, Bramble-Bees and Others. Nguồn: Project Gutenberg #3421. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most potent barrier set up against the opponents of slavery is made of the prejudices carefully instilled into the popular mind against them.

    Từ trong câu: instill, carefully, barrier, prejudice, opponent, potent, set, up

    Julia, 1811-1895 [Editor] Griffiths, Autographs for Freedom, Volume 2 (of 2) (1854). Nguồn: Project Gutenberg #19949. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They instilled into the heart of the people that roving restless spirit that made the Englishman the most successful coloniser the world has ever known.

    Từ trong câu: instill, heart, people, spirit, make, englishman, successful, world

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were the best means of instilling the spirit of patriotism and most effective agencies in training the pupils to keep together and follow a leader.

    Từ trong câu: instill, best, mean, spirit, patriotism, effective, agency, train

    Various, The American Missionary: Volume 54, No. 04, October, 1900. Nguồn: Project Gutenberg #28712. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ instill

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ instill trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ instill hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ instill xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ instill gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 55 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ instill?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ instill: Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.